BẢN TIN THƯ VIỆN

TÀI NGUYÊN SỐ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Picture3.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet4NoivangheKechuyenBonanhtaiTrang29.jpg Toan5KetnoiBai1OntapsotunhienTiet1trang6.jpg Screenshot_1309.png

HOẠT ĐỘNG TIẾT HỌC TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN THCS

TỦ SÁCH VẠN ĐIỀU HAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 💕💕 Nếu sách là ngọn đuốc soi đường, thì học liệu số là cả mặt trời tri thức.💕💕Học liệu số không chỉ là sách điện tử, mà là cánh cửa mở ra tri thức vô hạn.💕💕

    Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam

    Ngày Văn hóa các dân tộc Việt Nam

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: cù thị thanh xuân
    Ngày gửi: 14h:58' 03-04-2024
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 575
    Số lượt thích: 0 người
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. a) Số bé nhất trong các số sau là:
                  A. 385                      B. 853                  C. 583                  
                  b) Số lớn nhất trong các số sau là:
                  A. 220                      B. 301                   C. 312                                    
    Câu 2. Điền dấu (lớn hơn, nhỏ hơn, bằng) vào chỗ chấm: 759 .... 957 
      A.  Lớn hơn                B. Nhỏ hơn                     c. Bằng 
     
    Câu 3. 5 giờ chiều còn gọi là:
                  A. 15 giờ                  B. 17 giờ               C.  5 giờ   
    Câu 4. Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ
    giác là:
                  A. 54                        B. 54cm                 C. 45cm              
    Câu 5.  Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức  36 : 4 + 20 = ..............  là:
       A. 29                       B. 39                      C. 32                       
    Câu 6. Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?

    A. 3 hình tứ giác 3 hình tam giác
    B. 2 hình tứ giác 2 hình tam giác
    C. 4 hình tứ giác 3 hình tam giác
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 7. Điền số thích hợp vào chổ chấm:
     a) 45 kg – 16kg = ……….                         b) 14 cm : 2  = …………….
    c) 30cm × 3 = ……………                         d) 143kg + 793kg = ……….
    Câu 8.  Đặt tính rồi tính:
      169 + 729                 137 +208                             489 – 176                         905 - 89
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    Câu 9.  Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế? 
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................

    Câu 10.  Tìm X:
    a) X x 2 = 2 x 10                                                                            b) 47 – X = 28 : 4
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    Câu 11. Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác
    nhau lập được từ ba chữ số 4, 5, 3.
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    ..

    Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 1

    I. TRẮC NGHIỆM
    (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số chẵn bé nhất có ba chữ số khác nhau là:
    A. 100
    B. 101
    C. 102
    D. 124
    Câu 2. Minh cao 144 cm, Bình cao 162 cm. Hỏi Bình cao hơn Minh bao nhiêu xăng-ti-mét?
    A. 28 cm
    B. 20 cm
    C. 22 cm
    D. 18 cm
    Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

    A. 30
    B. 50
    C. 20
    D. 10
    Câu 4. Xe đi từ A lúc 10 giờ sáng và đến B lúc 5 giờ chiều cùng ngày. Thời gian xe đi từ A
    đến B là:
    A. 5 giờ
    B. 6 giờ
    C. 7 giờ
    D. 8 giờ
    Câu 5. Tính độ dài đường gấp khúc có các đoạn thẳng dài 12 cm, 14 cm, 17 cm, 23 cm.
    A. 43 cm
    B. 66 dm
    C. 56 cm
    D. 66 cm
    Câu 6. Trong giỏ có 3 quả táo và 2 quả lê. Ba bạn Bình, Minh, Hoa mỗi người lấy ra 1 quả
    từ giỏ. Khả năng nào xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
    A. Trong giỏ không thể còn lại 3 quả
    B. Trong giỏ chắc chắn còn lại 2 quả
    C. Trong giỏ có thể còn lại hai quả lê
    D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 556 – 130
    b) 85 + 608
    c) 295 – 69
    d) 272 + 319
    Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    a) 350 cm = …… m …… dm
    b) 209 cm = …… dm ….. cm
    c) 1 km = …… m
    Câu 3. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 200 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn
    ngày thứ nhất 21 kg gạo, ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai 114 kg gạo. Hỏi
    trong ba ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:

    Đáp án Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức:
     
    Gửi ý kiến

    “Sách là thuốc bổ tinh thần”, “Siêng xem sách và xem nhiều sách là việc đáng quý”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS 15/10/ VÂN SƠN - SƠN LA!